CẢM ƠN THẦY CÔ ĐÃ GHÉ THĂM

Giải toán trên Internet

phamhuong

THỜI GIAN KHÔNG TRỞ LẠI

Tài nguyên dạy học

HƯƠNG HOA KHOE SẮC

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thị Hương)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    VIDEO CLIP

    Báo mới

    Dân trí

    Tra cứu từ điển

    Phạm Thị Hương

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thị Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE Bản quyền: Phạm Hương– Trường THCS Bắc Kạn – Bắc Kạn EMAIL: phamthihuonggvtt@gmail.com">@gmail.com

    DANH NGÔN VỀ NGƯỜI THẦY


    Ôn tập chương IV - Đại 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:01' 25-04-2012
    Dung lượng: 761.5 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 64- ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    ĐẠI SỐ LỚP 9
    PT quy về PT bậc 2
    PT chứa ẩn ở mẫu
    Giải bài toán bằng cách lập pt
    Định lí Viét và ứng dụng
    CHƯƠNG IV
    Hàm số
    PT bậc 2 một ẩn
    Tính chất
    Đồ thị
    Định nghĩa
    Cách giải
    Định lí
    Ứng dụng
    PT tích
    PT trùng phương
    Hàm số y = ax2 có đặc điểm gì ?
    a > 0
    x
    y
    a < 0
    x
    y
    Hàm số nghịch biến khi x < 0 , đồng biến khi x > 0
    GTNN của hàm số bằng 0 khi x = 0
    Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0
    GTLN của hàm số bằng 0 khi x = 0
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Với a > 0 , hàm số DB khi. , v NB khi ..
    Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị....
    Với a < 0 , hàm số DB khi . , nghịch biến khi .. Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị.....
    Đồ thị của hàm số là một . nhận trục . làm trục đối xứng và nằm phía bên trên trục hoành nếu .. ,nằm phía bên dưới trục hoành nếu.
    Cho hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    x > 0
    x < 0
    nhỏ nhất
    x < 0
    x > 0
    lớn nhất
    đường cong ( Parabol),
    Oy
    a > 0
    a < 0
    2. Đồ thị :
    1. Tính chất :
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Hãy nêu công thức nghiệm của PT: ax2 + bx + c = 0, (a ? 0) ?
    ∆ = b2 – 4ac
    ∆’ = (b’)2 – ac (víi b’ = b:2 )
    ∆ > 0: PT cã 2 nghiÖm
    ph©n biÖt x1,2
    ∆’ = 0: PT cã nghiÖm
    kÐp x1= x2 =
    ∆ < 0: PT v« nghiÖm
    ∆’> 0: PT cã 2 nghiÖm
    ph©n biÖt x1,2 =
    ∆ = 0: PT cã nghiÖm
    kÐp x1= x2 =
    ∆’ < 0: PT v« nghiÖm
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Hệ thức Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của PT
    ax2 + bx + c = 0 , (a ? 0) thỡ
    Hãy nêu hệ thức Vi-ét và ứng dụng của nó ?
    Tìm hai số u và v biết
    u + v = S, u.v = P
    ta giải PT
    x2 - Sx + P = 0
    (ĐK để có u và v là
    S2 - 4P ? 0)
    ứng dụng hệ thức Vi-ét:
    Nếu a + b + c = 0 thì PT ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) có hai nghiệm là
    x1 = 1; x2=
    Nếu a - b + c = 0 thì PT ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) có hai nghiệm là
    x1 = -1; x2= -
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Bài tập 1: Chọn câu sai trong các câu sau:
    A: Hàm số y = -2x2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm xuống dưới.
    B: Hàm số y = -2x2 đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.
    C: Hàm số y =5x2 đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0.
    D: Hàm số y = 5x2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm lên trên.
    E: Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là parabol có đỉnh tại O, nhận Ox làm trục đối xứng.
    Dạng về đồ thị hàm số y = ax2, (a ? 0)
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    Bài tập 2: a) Vẽ hai đồ thị y = x2 và y = x +2 trên cùng một hệ trục tọa độ
    b) Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên.
    - Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
    Cho x = 0 => y = 2. Ta có M(0;2)
    Cho y = 0 => x = -2. Ta có N(-2;0)
    Kẻ đường thẳng qua M và N ta được đồ thị
    hàm số
    A
    B
    C
    C’
    B’
    A’
    M
    N


    b) – Cách 1: Bằng đồ thị
    Ta thấy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại B và A’ nên hoành độ giao điểm lần lượt là x = 2 và x = - 1.
    – Cách 2: Lập phương trình hoành độ giao điểm x2 = x + 2
     x2 – x – 2 = 0
    Ta có a – b + c = 1 – (-1) + 2 = 0
    Phương trình có nghiệm x1 = -1; x2 = -c/a = 2
    Hoành độ giao điểm là x = 2 và x = - 1.
    a) Vẽ đồ thị y = x2
    x
    y = x2
    0
    0
    4
    2
    1
    3
    -1
    1
    9
    1
    -2
    4
    -3
    9
    Vẽ đường cong qua các điểm O;A;B;C;A’;B’;C’
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    Dạng: Giải PT quy về Pt : ax2+ bx + c = 0, (a ? 0)
    Bài tập 56 (Sgk Tr 63)
    PP Giải PT trùng phương:
    B1: Đặt x2 = y ? 0 đưa về PT bậc hai. ay2+by +c=0
    B2: Giải PT bậc hai ẩn t
    B3: Thay giá trị của t tìm được vào B1.
    Giải phương trình :
    a) 3x4 – 12x + 9 = 0 (1)
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    PP Giải PT chứa ẩn ở mẫu:
    - B1: Tìm ĐK cho m?u khỏc 0
    - B2: Quy đồng và khử mẫu hai vế của PT.
    - B3: Phỏ ngo?c, chuy?n v?, thu g?n, Giải PT nhận được ở B2.
    - B4: Kết luận nghiệm.
    Bài tập 57
    Giải phương trình :
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    Bài tập 62 (sgk/64):
    Cho phương trình 7x2 +2(m - 1)x - m2 = 0.
    a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?
    b) Trong trường hợp có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình.
    Giải:
    Phương trình có nghiệm <=> ?` > 0 Mà ?` =(m-1)2+7m2 > 0 với mọi m. Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
    Dạng về vận dụng hệ thức Vi-et
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    Dạng về giải bài toán bằng lập phương trình
    B1: Lập phương trình. - Chọn ẩn và đặt ĐK cho ẩn. - Biểu diễn các dữ kiện chưa biết qua ẩn. - Lập phương trình.
    B2: Giải phương trình.-> Đưa về PT dạng ax2+ bx + c = 0 để tìm nghiệm theo công thức.
    B3: Trả lời bài toán.
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    Bài Tập 65 / SGK :
    Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn ( Quảng Ngãi). Sau đó 1 giờ một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5 km/h. Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đường. Tìm vận tốc mỗi xe, giả thiết quãng đường Hà Nội – Bình Sơn dài 900km
    TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    BÀI TẬP
    Hướng dẫn bài 65 (SGK).
    Xe lửa 1
    Xe lửa 2
    Vận tốc (km/h)
    Thời gian đi (h)
    Quảng đường đi (km)
    x
    x+5
    Phân tích bài toán:
    450
    450
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ôn tập lại hệ thống kiến thức chương 4
    Xem lại các bài tập đã chữa
    Làm tiếp bài tập 65 và các bài còn lại trong phần ôn tập chương 4
    Tiết sau tiếp tục ôn tập
    Xin chân thành cảm ơn các các em
    .
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi.
     
    Gửi ý kiến

    PLAYLIST

    Lời hay ý đẹp

    Những bài hát hay về tuổi học trò

    Những bài hát hay nhất về thời Học sinh - Sinh viên Thời học sinh - Sinh viên một thời để thương, một thời để nhớ một thời trong sánh và đẹp đẽ nhất trong cuộc đời mỗi người, có người để nó trôi qua một cách tẻ nhạt có người làm nó trở lên thật ý nghĩa, có người thì từng quậy phá ngang dọc một thời, người thì chỉ cặm cụi học, cũng có người một thời yêu đương và không ít người đã đi kiếm tiền từ năm nhất ...Nhưng dù sao đó cũng là những kỷ niệm vui buồn của thời học sinh - sinh viên.





    Bói tình yêu

    Bói Tình Yêu Nào :

    Truyện cười

    GÓC GIẢI TRÍ